Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
埃迪卡拉纪
埃迪卡拉纪
ai địch ca lạp kỷ
Kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
埃迪卡拉纪
Phồn thể埃迪卡拉紀
ai địch ca lạp kỷ
Kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc