/
窟窿
窟窿
quật lung
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#40307
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 。
Trên tường có một cái lỗ.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng
- 。
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
- 參名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Trên tường có một cái lỗ hổng.
- 肆名danh từ
nợ; khoản nợ
- 。
Anh ấy nợ rất nhiều.
- 伍名danh từ
túi; túi áo; bao
- 。
Quần của tôi có một cái lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
窟窿
Phồn thể窟
quật lung
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#40307
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 。
Trên tường có một cái lỗ.
- 貳名danh từ
lỗ hổng; kẽ hở; lỗ thủng
- 。
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
- 參名danh từ
hốc; lỗ hổng; hõm
- 。
Trên tường có một cái lỗ hổng.
- 肆名danh từ
nợ; khoản nợ
- 。
Anh ấy nợ rất nhiều.
- 伍名danh từ
túi; túi áo; bao
- 。
Quần của tôi có một cái lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động