队友

队友
duìyǒu
đội hữu

đồng đội; bạn đội

1 nghĩa#8683
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng đội; bạn đội

    和你在同一个队里一起工作或比赛的人hé nǐ zài tóngyī ge duì lǐ yīqǐ gōngzuò huò bǐsài de rén

    • Anh ấy là đồng đội của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.