坐享其成

坐享其成
zuòxiǎngchéng
toạ hưởng kỳ thành

ngồi mát hưởng bát vàng; hưởng thành quả mà không bỏ công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi mát hưởng bát vàng; hưởng thành quả mà không bỏ công [thành ngữ]

    • Anh ấy thích ngồi mát ăn bát vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.