Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
坊间传言
坊间传言
phường gian truyền ngôn
tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng
- 。
Tin đồn trên thị trường không đáng tin.
- 貳名danh từ
tin đồn dân gian; lời đồn thổi trong dân
- 。
Có tin đồn rằng anh ấy sẽ từ chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坊间传言
Phồn thể坊間傳言
phường gian truyền ngôn
tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng
- 。
Tin đồn trên thị trường không đáng tin.
- 貳名danh từ
tin đồn dân gian; lời đồn thổi trong dân
- 。
Có tin đồn rằng anh ấy sẽ từ chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc