坊间传言

坊间传言
fāngjiānchuányán
phường gian truyền ngôn

tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn dân gian; lời đồn trong dân chúng

    • Tin đồn trên thị trường không đáng tin.

  2. danh từ

    tin đồn dân gian; lời đồn thổi trong dân

    • Có tin đồn rằng anh ấy sẽ từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.