地毯式轰炸

地毯式轰炸
tǎnshìhōngzhà
địa thảm thức oanh tạc

ném bom rải thảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ném bom rải thảm

    • Cuộc oanh tạc trải thảm đã gây ra thiệt hại lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.