图形处理器

图形处理器
xíngchǔ
đồ hình xử lý khí

đơn vị xử lý đồ họa (GPU)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn vị xử lý đồ họa (GPU)

    • Bộ xử lý đồ họa là một phần quan trọng của máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.