国际单位制

国际单位制
guódānwèizhì
quốc tế đơn vị chế

Hệ đơn vị quốc tế (SI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hệ đơn vị quốc tế (SI)

    • Hệ đơn vị quốc tế là hệ thống đo lường được sử dụng chung trên toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.