国防现代化

国防现代化
guófángxiàndàihuà
quốc phòng hiện đại hoá

hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)

    • Hiện đại hóa quốc phòng là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.