Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国防现代化
国防现代化
quốc phòng hiện đại hoá
hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)
- 。
Hiện đại hóa quốc phòng là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
国防现代化
Phồn thể國防現代化
quốc phòng hiện đại hoá
hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện đại hóa quốc phòng (một trong Bốn Hiện Đại Hóa của Đặng Tiểu Bình)
- 。
Hiện đại hóa quốc phòng là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng