国民革命军

国民革命军
Guómínmìngjūn
quốc dân cách mệnh quân

Quốc Dân Cách Mạng Quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quốc Dân Cách Mạng Quân

    • Quốc dân Cách mệnh quân là một đội quân trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.