Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家开发银行
国家开发银行
quốc gia khai phát ngân hàng
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
- 。
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc là một trong ba ngân hàng chính sách lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
国家开发银行
Phồn thể國家開發銀行
quốc gia khai phát ngân hàng
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
- 。
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc là một trong ba ngân hàng chính sách lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng