国土资源部

国土资源部
Guóyuán
quốc thổ tư nguyên bộ

Bộ Tài nguyên và Đất đai (thành lập năm 1998)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Tài nguyên và Đất đai (thành lập năm 1998)

    • Bộ Tài nguyên và Đất đai là một bộ phận quan trọng của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.