固态硬盘

固态硬盘
tàiyìngpán
cố thái ngạnh bàn

ổ cứng thể rắn (SSD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ cứng thể rắn (SSD)

    • Ổ cứng thể rắn nhanh hơn ổ cứng truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.