团结工会

团结工会
TuánjiéGōnghuì
đoàn kết công hội

Công đoàn Đoàn Kết (Ba Lan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công đoàn Đoàn Kết (Ba Lan)

    • Công đoàn Đoàn kết là một công đoàn ở Ba Lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.