团伙

团伙
tuánhuǒ
đoàn hoả

băng nhóm; đám đồng bọn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10931
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    băng nhóm; đám đồng bọn

    一群为了做坏事而聚在一起的人yī qún wèile zuò huàishì ér jùzài yīqǐ de rén

    • Anh ta là một thành viên băng đảng.

  2. danh từ

    băng nhóm (tội phạm); đồng bọn

    一群坏人组成的小组织yī qún huài rén zǔchéng de xiǎo zǔzhī

    • Băng nhóm này rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    băng đảng; bè lũ; đồng bọn

    一群坏人或坏人的集体组织yī qún huài rén huò huài rén de jítǐ zǔzhī

    • Băng nhóm này có năm người.

  4. danh từ

    đồng phạm; kẻ đồng lõa

    一起做坏事的人组成的小集团yīqǐ zuò huàishì de rén zǔchéng de xiǎo jítuan

    • Anh ta là thành viên của một băng nhóm tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.