Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
团伙
băng nhóm; đám đồng bọn
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng nhóm; đám đồng bọn
中一群为了做坏事而聚在一起的人yī qún wèile zuò huàishì ér jùzài yīqǐ de rén
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 貳名danh từ
băng nhóm (tội phạm); đồng bọn
中一群坏人组成的小组织yī qún huài rén zǔchéng de xiǎo zǔzhī
- 。
Băng nhóm này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
băng đảng; bè lũ; đồng bọn
中一群坏人或坏人的集体组织yī qún huài rén huò huài rén de jítǐ zǔzhī
- 。
Băng nhóm này có năm người.
- 肆名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng lõa
中一起做坏事的人组成的小集团yīqǐ zuò huàishì de rén zǔchéng de xiǎo jítuan
- 。
Anh ta là thành viên của một băng nhóm tội phạm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
băng nhóm; đám đồng bọn
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng nhóm; đám đồng bọn
中一群为了做坏事而聚在一起的人yī qún wèile zuò huàishì ér jùzài yīqǐ de rén
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 貳名danh từ
băng nhóm (tội phạm); đồng bọn
中一群坏人组成的小组织yī qún huài rén zǔchéng de xiǎo zǔzhī
- 。
Băng nhóm này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
băng đảng; bè lũ; đồng bọn
中一群坏人或坏人的集体组织yī qún huài rén huò huài rén de jítǐ zǔzhī
- 。
Băng nhóm này có năm người.
- 肆名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng lõa
中一起做坏事的人组成的小集团yīqǐ zuò huàishì de rén zǔchéng de xiǎo jítuan
- 。
Anh ta là thành viên của một băng nhóm tội phạm.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng