帮派

帮派
bāngpài
bang phái

phe phái nhỏ; bè phái nhỏ

2 nghĩa#6841
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe phái nhỏ; bè phái nhỏ

    非法组织,成员通过暴力活动进行犯罪fēifǎ zǔzhī, chéngyuán tōngguò bàolì huódòng jìnxíng fànzuì

    • Băng nhóm này rất mạnh.

  2. danh từ

    băng đảng; nhóm; giúp đỡ

    一群有组织的坏人,常常一起做违法的事yī qún yǒu zǔzhī de huàirén, chángcháng yìqǐ zuò wéifǎ de shì

    • Anh ấy đã gia nhập băng đảng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.