黑帮
băng đảng tội phạm; hội đen; mafia
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng đảng tội phạm; hội đen; mafia
中一群从事违法犯罪活动的坏人组织yī qún cóngshì wéifǎ fànzuì huódòng de huàirén zǔzhī
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 貳名danh từ
băng đảng tội phạm; hắc bang
中一个有组织的犯罪团体yī gè yǒu zǔzhī de fànzuì tuántǐ
- 。
Anh ấy đã gia nhập băng đảng.
- 參名danh từ
thuyền giặc; (bóng) băng nhóm tội phạm; tổ chức phi pháp
中有组织的犯罪集团yǒu zǔzhī de fànzuì jítuan
băng đảng tội phạm; hội đen; mafia
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng đảng tội phạm; hội đen; mafia
中一群从事违法犯罪活动的坏人组织yī qún cóngshì wéifǎ fànzuì huódòng de huàirén zǔzhī
- 。
Anh ta là một thành viên băng đảng.
- 貳名danh từ
băng đảng tội phạm; hắc bang
中一个有组织的犯罪团体yī gè yǒu zǔzhī de fànzuì tuántǐ
- 。
Anh ấy đã gia nhập băng đảng.
- 參名danh từ
thuyền giặc; (bóng) băng nhóm tội phạm; tổ chức phi pháp
中有组织的犯罪集团yǒu zǔzhī de fànzuì jítuan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎngiờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ