匪帮

匪帮
fěibāng
phỉ bang

băng cướp; bọn thổ phỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    băng cướp; bọn thổ phỉ

    • Băng cướp này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    băng đảng tội phạm; bọn phỉ

    • Băng đảng tội phạm này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.