帮会

帮会
bānghuì
bang hội

hội kín; bang hội; băng nhóm

2 nghĩa#9354
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội kín; bang hội; băng nhóm

    非法组织,成员秘密结社进行违法活动fēifǎ zǔzhī, chéngyuán mìmì jiéshè jìnxíng wéifǎ huódòng

    • Anh ấy đã gia nhập bang hội.

  2. danh từ

    bang hội; hội kín; băng đảng xã hội đen

    秘密的犯罪组织;非法的社团mìmì de fànzuì zǔzhī; fēifǎ de shètuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.