Tới nội dung chính

因此

因此
yīncǐ
nhân thử

vì vậy; do đó; vì thế

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#754
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    vì vậy; do đó; vì thế

    中所以;由于这个原因suǒyǐ;yóuyú zhège yuányīn

    • ,。

      Anh ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.

因
yīn
nhân
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu