为此

为此
wèi
vị thử

vì vậy; do đó

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#2647
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    vì vậy; do đó

    因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn

    • Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.

  2. liên từ

    vì vậy; vì điều này

    因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ

    • Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.

  3. liên từ

    vì vậy; vì điều này; cho mục đích này

    为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn

    • Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.

  4. trạng từ

    vì vậy; vì điều này; cho mục đích này

    为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì

    • Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.

  5. liên từ

    với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này

    因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.