- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì vậy; do đó
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì
vì vậy; do đó
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.