为此
vì vậy; do đó
NGHĨA
- 壹连liên từ
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
- ,。
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
- 貳连liên từ
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
- ,。
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
- 參连liên từ
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
- ,。
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
- 肆副trạng từ
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
- ,。
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
- 伍连liên từ
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì
vì vậy; do đó
NGHĨA
- 壹连liên từ
vì vậy; do đó
中因为这个原因yīnwèi zhège yuányīn
- ,。
Vì lý do này, chúng ta phải cố gắng.
- 貳连liên từ
vì vậy; vì điều này
中因为这个原因;所以yīnwèi zhège yuányīn; suǒyǐ
- ,。
Vì thế, chúng ta phải nỗ lực.
- 參连liên từ
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个目的或原因wèile zhège mùdì huò yuányīn
- ,。
Để làm được điều này, chúng ta phải nỗ lực.
- 肆副trạng từ
vì vậy; vì điều này; cho mục đích này
中为了这个原因或目的wèile zhège yuányīn huòzhě mùdì
- ,。
Vì điều này, chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều.
- 伍连liên từ
với nhận thức đó; do đó; xét vì điều này
中因为这个原因;为了这个目的yīnwèi zhège yuányīn;wèile zhège mùdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.