就此

就此
jiù
tựu thử

ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này

3 nghĩa#6386
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này

    从这里;从现在起cóng zhèlǐ;cóng xiànzài qǐ

    • Chúng ta tạm biệt tại đây nhé.

  2. trạng từ

    từ đó về sau; về sau này

    从那时候开始;从那个时候往后cóng nà shíhou kāishǐ; cóng nàge shíhou wǎnghòu

    • Từ đó, anh ấy đã rời đi.

  3. trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

    从这里开始;由此cóng zhèlǐ kāishǐ;yóu cǐ

    • Cứ thế mà kết thúc đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.