Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
就此
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
中从这里;从现在起cóng zhèlǐ;cóng xiànzài qǐ
- 。
Chúng ta tạm biệt tại đây nhé.
- 貳副trạng từ
từ đó về sau; về sau này
中从那时候开始;从那个时候往后cóng nà shíhou kāishǐ; cóng nàge shíhou wǎnghòu
- ,。
Từ đó, anh ấy đã rời đi.
- 參副trạng từ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中从这里开始;由此cóng zhèlǐ kāishǐ;yóu cǐ
- 。
Cứ thế mà kết thúc đi.
解字
GIẢI TỰở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ở đây; tại đây; từ đây; từ lúc này
中从这里;从现在起cóng zhèlǐ;cóng xiànzài qǐ
- 。
Chúng ta tạm biệt tại đây nhé.
- 貳副trạng từ
từ đó về sau; về sau này
中从那时候开始;从那个时候往后cóng nà shíhou kāishǐ; cóng nàge shíhou wǎnghòu
- ,。
Từ đó, anh ấy đã rời đi.
- 參副trạng từ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
中从这里开始;由此cóng zhèlǐ kāishǐ;yóu cǐ
- 。
Cứ thế mà kết thúc đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼