以此

以此
dĩ thử

dùng điều này; bằng cách đó; vì vậy

4 nghĩa#6354
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dùng điều này; bằng cách đó; vì vậy

    用这个方法或原因;凭借这一点yòng zhège fāngfǎ huò yuányīn; píngjiè zhè yī diǎn

    • Lấy cái này làm cơ sở.

  2. trạng từ

    do đó; từ đó; vì vậy

    用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ

    • Lấy cái này làm cơ sở.

  3. trạng từ

    vì vậy; do đó; bằng cách này

    用这个原因或方法yòng zhège yuányīn huò fāngfǎ

  4. trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

    用这个理由或方法;因此yòng zhège lǐyóu huò fāngfǎ; yīncǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.