从而

从而
cóngér
tòng nhi

do đó; từ đó; nhờ vậy

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9845
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    do đó; từ đó; nhờ vậy

    表示由前面的事情自然引出后面的结果或行为biǎoshì yóu qiánmiàn de shìqing zìránǐn yǐnchū hòumiàn de jiéguǒ huò xíngwéi

    • Anh ấy học tập chăm chỉ, nhờ đó đã đạt được thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.