Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
所以
lý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế
NGHĨA
- 壹连liên từ
lý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế
中表示因果关系,因为这个原因,所以有那个结果biǎoshì yīnguǒ guānxi, yīnwèi zhège yuányīn, suǒyǐ yǒu nàge jiéguǒ
- ,。
Vì trời mưa nên tôi không đi.
- ,。
Cô ấy học chăm chỉ nên đạt điểm cao trong kỳ thi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳连liên từ
vậy thì; thế là; (văn) mới
中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, nên không đến.
- ,。
Hôm nay tắc đường nghiêm trọng, vậy nên tôi đã bị trễ.
- 參连liên từ
rốt cuộc; đến cuối cùng; kết quả là
中表示前面的原因导致后面的结果biǎoshì qiánmiàn de yuányīn dǎozhì hòumiàn de jiéguǒ
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, vì vậy không đến.
- ,。
Cô ấy ôn tập rất chăm chỉ, kết quả là đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi.
- 肆连liên từ
vì vậy; mới; là (văn)
中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn
- ,。
Cô ấy học hành chăm chỉ, vì vậy đã đậu vào trường đại học mơ ước.
解字
GIẢI TỰlý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế
NGHĨA
- 壹连liên từ
lý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế
中表示因果关系,因为这个原因,所以有那个结果biǎoshì yīnguǒ guānxi, yīnwèi zhège yuányīn, suǒyǐ yǒu nàge jiéguǒ
- ,。
Vì trời mưa nên tôi không đi.
- ,。
Cô ấy học chăm chỉ nên đạt điểm cao trong kỳ thi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳连liên từ
vậy thì; thế là; (văn) mới
中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, nên không đến.
- ,。
Hôm nay tắc đường nghiêm trọng, vậy nên tôi đã bị trễ.
- 參连liên từ
rốt cuộc; đến cuối cùng; kết quả là
中表示前面的原因导致后面的结果biǎoshì qiánmiàn de yuányīn dǎozhì hòumiàn de jiéguǒ
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, vì vậy không đến.
- ,。
Cô ấy ôn tập rất chăm chỉ, kết quả là đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi.
- 肆连liên từ
vì vậy; mới; là (văn)
中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn
- ,。
Cô ấy học hành chăm chỉ, vì vậy đã đậu vào trường đại học mơ ước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn