Tới nội dung chính

所以

所以
suǒyǐ
sở dĩ

lý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#98
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    lý do tại sao; vì vậy; do đó; vì thế

    中表示因果关系,因为这个原因,所以有那个结果biǎoshì yīnguǒ guānxi, yīnwèi zhège yuányīn, suǒyǐ yǒu nàge jiéguǒ

    • ,。

      Vì trời mưa nên tôi không đi.

    • ,。

      Cô ấy học chăm chỉ nên đạt điểm cao trong kỳ thi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.

    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳连liên từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới

    中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn

    • ,。

      Anh ấy bị ốm rồi, nên không đến.

    • ,。

      Hôm nay tắc đường nghiêm trọng, vậy nên tôi đã bị trễ.

  3. 參连liên từ

    rốt cuộc; đến cuối cùng; kết quả là

    中表示前面的原因导致后面的结果biǎoshì qiánmiàn de yuányīn dǎozhì hòumiàn de jiéguǒ

    • ,。

      Anh ấy bị ốm rồi, vì vậy không đến.

    • ,。

      Cô ấy ôn tập rất chăm chỉ, kết quả là đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi.

  4. 肆连liên từ

    vì vậy; mới; là (văn)

    中表示前面的事情是后面事情的原因biǎoshì qiánmiàn de shìqing shì hòumiàn shìqing de yuányīn

    • ,。

      Cô ấy học hành chăm chỉ, vì vậy đã đậu vào trường đại học mơ ước.

所
suǒ
sở
BỘ THỦ⼾
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu