于是

于是
shì
vu thị

do đó; vì vậy; từ đó; bởi thế

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1576
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    do đó; vì vậy; từ đó; bởi thế

    表示因为前面的原因或情况而产生的结果biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn huò qíngkuàng érchǎnshēng de jiéguǒ

    • Anh ấy bị ốm, vì vậy đã không đến lớp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))HỘI Ý

于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.