因果报应

因果报应
yīnguǒbàoyìng
nhân quả báo ứng

nhân quả báo ứng; ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ [thành ngữ]

2 nghĩa#33914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân quả báo ứng; ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ [thành ngữ]

    • Anh ấy tin vào nhân quả báo ứng.

  2. danh từ

    nhân quả; nhân duyên quả báo

    • Tôi tin vào luật nhân quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.