因噎废食

因噎废食
yīnfèishí
nhân ế phế thực

vì sợ hóc mà bỏ ăn; vì một trục trặc nhỏ mà từ bỏ cả việc lớn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vì sợ hóc mà bỏ ăn; vì một trục trặc nhỏ mà từ bỏ cả việc lớn [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể vì sợ sặc mà bỏ ăn.

  2. động từ

    bỏ ăn vì sợ nghẹn (bỏ việc quan trọng chỉ vì rủi ro nhỏ) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể vì sợ mà bỏ việc cần làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.