出走

出走
chūzǒu
xuất tẩu

bỏ nhà ra đi; bỏ trốn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14884
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ nhà ra đi; bỏ trốn

    离开家或地方,通常是秘密地或未获同意líkāi jiā huò dìfang、tōngcháng shì mìmì de huò wèi huòdé tóngyì

    • Anh ấy đã bỏ nhà đi.

  2. động từ

    bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn

    离开家或工作地点,不再回来líkāi jiā huò gōngzuò dìdiǎn, búzài huíilái

    • Anh ấy bỏ đi rồi, không ai biết anh ấy đã đi đâu.

  3. động từ

    bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn

    离开住处或地方,通常是逃避不满的处境líkāi zhùchǔ huò dìfang, tōngcháng shì táobì búmǎn de chǔjìng

    • Anh ấy đã bỏ trốn, không ai biết anh ấy đã đi đâu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.