器宇轩昂

器宇轩昂
xuānáng
khí vũ hiên ngang

dáng vẻ hiên ngang, khí thế ngút trời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí thế ngút trời [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có khí chất hiên ngang, rất có phong thái lãnh đạo.

  2. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí phách oai vệ [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có khí chất ấn tượng, rất có phong thái lãnh đạo.

  3. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí phách lẫm liệt [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bước vào với vẻ oai phong lẫm liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.