气宇轩昂

气宇轩昂
xuānáng
khí vũ hiên ngang

dáng vẻ hiên ngang, khí thế ngút trời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí thế ngút trời [thành ngữ]

    • Anh ấy có khí chất hiên ngang, rất có phong thái lãnh đạo.

  2. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí phách oai vệ [thành ngữ]

    • Anh ấy có khí chất ấn tượng, rất có phong thái lãnh đạo.

  3. tính từ

    dáng vẻ hiên ngang, khí phách lẫm liệt [thành ngữ]

    • Anh ấy bước vào với vẻ oai phong lẫm liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.