- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]
sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]
Mặt trời sắp mọc.
(mặt trời) ló dạng rực rỡ; bừng bừng muốn trào ra [thành ngữ]
Mặt trời sắp mọc rực rỡ.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]
sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]
Mặt trời sắp mọc.
(mặt trời) ló dạng rực rỡ; bừng bừng muốn trào ra [thành ngữ]
Mặt trời sắp mọc rực rỡ.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.