喷薄欲出

喷薄欲出
pēnchū
phun bạc dục xuất

sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắp bùng phát; đang dâng trào muốn vỡ tung ra [thành ngữ]

    • Mặt trời sắp mọc.

  2. tính từ

    (mặt trời) ló dạng rực rỡ; bừng bừng muốn trào ra [thành ngữ]

    • Mặt trời sắp mọc rực rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.