喷出

喷出
pēnchū
phun xuất

phun ra; phun ra ngoài

6 nghĩa#24336
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun ra; phun ra ngoài

    • Núi lửa phun trào dung nham.

  2. động từ

    phun ra; trào ra

  3. động từ

    phun ra; bốc ra

    • Núi lửa phun ra khói đặc.

  4. động từ

    phun ra; bắn ra

  5. động từ

    miệng vòi; vòi (của ấm, bình)

  6. động từ

    ợ; nấc; tiếng ợ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.