不省人事

不省人事
xǐngrénshì
bất tỉnh nhân sự

bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]

3 nghĩa#23834
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]

    • Anh ấy say rượu và bất tỉnh nhân sự.

  2. tính từ

    bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]

    • Anh ấy say rượu rồi, bất tỉnh nhân sự.

  3. tính từ

    bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh

    • Anh ấy bệnh rất nặng, đã bất tỉnh nhân sự rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.