- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy say rượu và bất tỉnh nhân sự.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy say rượu rồi, bất tỉnh nhân sự.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh
Anh ấy bệnh rất nặng, đã bất tỉnh nhân sự rồi.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy say rượu và bất tỉnh nhân sự.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy say rượu rồi, bất tỉnh nhân sự.
bất tỉnh nhân sự; hôn mê bất tỉnh
Anh ấy bệnh rất nặng, đã bất tỉnh nhân sự rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.