喜闻乐见

喜闻乐见
wénjiàn
hỷ văn lạc kiến

vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]

    • Chương trình này được yêu thích.

  2. tính từ

    được đón nhận nồng nhiệt; ưa nghe thích xem [thành ngữ]

    • Chương trình này được đón nhận nồng nhiệt.

  3. tính từ

    nghe vừa tai; dễ nghe

    • Chương trình này được nhiều người yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.