Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
喜闻乐见
喜闻乐见
hỷ văn lạc kiến
vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]
- 。
Chương trình này được yêu thích.
- 貳形tính từ
được đón nhận nồng nhiệt; ưa nghe thích xem [thành ngữ]
- 。
Chương trình này được đón nhận nồng nhiệt.
- 參形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Chương trình này được nhiều người yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喜闻乐见
Phồn thể喜聞樂見
hỷ văn lạc kiến
vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui tai đẹp mắt; được đón nhận nồng nhiệt [thành ngữ]
- 。
Chương trình này được yêu thích.
- 貳形tính từ
được đón nhận nồng nhiệt; ưa nghe thích xem [thành ngữ]
- 。
Chương trình này được đón nhận nồng nhiệt.
- 參形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Chương trình này được nhiều người yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối