喜新厌旧

喜新厌旧
xīnyànjiù
hỷ tân yếm cựu

thích mới chán cũ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thích mới chán cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích cái mới và chán cái cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.