Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
喜好
喜好
hỷ hiếu
sở thích; thị hiếu
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17045
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở thích; thị hiếu
- 。
Anh ấy có nhiều sở thích.
- 貳动động từ
sở thích; thích
- 。
Anh ấy thích thể thao.
- 參动động từ
sở thích; yêu thích
- 。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
- 肆动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
- 伍名danh từ
thiên ái; yêu thích hơn; ưu ái hơn
- ?
Sở thích của bạn là gì?
- 陸动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- ?
Bạn thích màu gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
喜好
Phồn thể喜
hỷ hiếu
sở thích; thị hiếu
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17045
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở thích; thị hiếu
- 。
Anh ấy có nhiều sở thích.
- 貳动động từ
sở thích; thích
- 。
Anh ấy thích thể thao.
- 參动động từ
sở thích; yêu thích
- 。
Anh ấy yêu thích âm nhạc.
- 肆动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
- 伍名danh từ
thiên ái; yêu thích hơn; ưu ái hơn
- ?
Sở thích của bạn là gì?
- 陸动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- ?
Bạn thích màu gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối