喜好

喜好
hào
hỷ hiếu

sở thích; thị hiếu

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17045
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích; thị hiếu

    • Anh ấy có nhiều sở thích.

  2. động từ

    sở thích; thích

    • Anh ấy thích thể thao.

  3. động từ

    sở thích; yêu thích

    • Anh ấy yêu thích âm nhạc.

  4. động từ

    thích; yêu thích; vui mừng

  5. danh từ

    thiên ái; yêu thích hơn; ưu ái hơn

    • Sở thích của bạn là gì?

  6. động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho

    • Bạn thích màu gì?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.