善解人意

善解人意
shànjiěrén
thiện giải nhân ý

khéo hiểu lòng người; thấu hiểu tâm ý người khác [thành ngữ]

1 nghĩa#28578
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khéo hiểu lòng người; thấu hiểu tâm ý người khác [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người bạn biết thấu hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.