善用

善用
shànyòng
thiện dụng

khéo sử dụng; biết tận dụng

2 nghĩa#34264
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khéo sử dụng; biết tận dụng

    • Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian.

  2. động từ

    khéo sử dụng; tận dụng tốt

    • Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.