Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科技
科技
khoa kỹ
khoa học và công nghệ
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa học và công nghệ
中科学和技术的总称kēxué hé jìshù de zǒngchèng
- 。
Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
科技
Phồn thể科
khoa kỹ
khoa học và công nghệ
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoa học và công nghệ
中科学和技术的总称kēxué hé jìshù de zǒngchèng
- 。
Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má