Tới nội dung chính

科技

科技
kējì
khoa kỹ

khoa học và công nghệ

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4671
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoa học và công nghệ

    中科学和技术的总称kēxué hé jìshù de zǒngchèng

    • 。

      Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

科
kē
khoa
BỘ THỦ⽲
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu