Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善有善报,恶有恶报
善有善报,恶有恶报
ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]
- ,。
Thiện có thiện báo, ác có ác báo.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Gậy ông đập lưng ông.
- ,。
Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
善有善报,恶有恶报
Phồn thể善有善報,惡有惡報
ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]
- ,。
Thiện có thiện báo, ác có ác báo.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Gậy ông đập lưng ông.
- ,。
Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối