善有善报,恶有恶报

善有善报,恶有恶报
shànyǒushànbào,èyǒuèbào

ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ở hiền gặp lành, ác giả ác báo [thành ngữ]

    • Thiện có thiện báo, ác có ác báo.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Gậy ông đập lưng ông.

    • Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.