事宜

事宜
shì
sự nghi

các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17391
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết

    • Những vấn đề này rất quan trọng.

  2. danh từ

    các sự việc liên quan; công việc cần sắp xếp

    • Các công việc của cuộc họp đã được sắp xếp xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.