对策

对策
duì
đối sách

đối sách; biện pháp đối phó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14429
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối sách; biện pháp đối phó

    应对某种情况或问题的办法yìngduì mǒu zhǒng qíngkuàng huò wèntí de bànfǎ

    • Chúng ta phải tìm ra một đối sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.