Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
唐初四大家
唐初四大家
đường sơ tứ đại gia
Tứ Đại Gia thư pháp đầu triều Đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Đại Gia thư pháp đầu triều Đường
- 。
Tứ Đại Gia đầu Đường là những nhân vật quan trọng trong lịch sử thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tứ Đại Gia đầu triều Đường (gồm Ngu Thế Nam, Âu Dương Tuân, Chử Toại Lương và Tiết Tắc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
唐初四大家
Phồn thể唐
đường sơ tứ đại gia
Tứ Đại Gia thư pháp đầu triều Đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Đại Gia thư pháp đầu triều Đường
- 。
Tứ Đại Gia đầu Đường là những nhân vật quan trọng trong lịch sử thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tứ Đại Gia đầu triều Đường (gồm Ngu Thế Nam, Âu Dương Tuân, Chử Toại Lương và Tiết Tắc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối