唇齿相依

唇齿相依
chúnchǐxiāng
thần xỉ tương y

môi hở răng lạnh; gắn bó khăng khít như môi với răng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    môi hở răng lạnh; gắn bó khăng khít như môi với răng [thành ngữ]

    • Hai nước chúng ta gần gũi như môi với răng.

  2. tính từ

    nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]

    • Chúng ta sống nương tựa vào nhau, giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.