哭鼻子

哭鼻子
zi
khóc tỵ tử

mếu máo; sụt sịt (thường dùng hài hước)

1 nghĩa#48360
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mếu máo; sụt sịt (thường dùng hài hước)

    • Anh ấy cứ không vui là lại khóc nhè.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.