大笑

大笑
xiào
đại tiếu

cười to; cười phá lên

2 nghĩa#10218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cười to; cười phá lên

    开心地笑得很大声kāixīn de xiào de hěn dàshēng

  2. động từ

    cười ha hả; cười sảng khoái

    用很大声音和很开心的样子笑yòng hěn dà shēngyīn hé hěn kāixīn de yàngzi xiào

    • Anh ấy cười phá lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.