哀毁骨立

哀毁骨立
āihuǐ
ai huỷ cốt lập

đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]

    • Anh ấy ngã bệnh vì quá đau buồn mà gầy rộc đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.