Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
哀毁骨立
哀毁骨立
ai huỷ cốt lập
đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngã bệnh vì quá đau buồn mà gầy rộc đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哀毁骨立
Phồn thể哀毀骨立
ai huỷ cốt lập
đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn đến tiều tụy xương (thường chỉ tang cha mẹ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngã bệnh vì quá đau buồn mà gầy rộc đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối