和盘托出

和盘托出
pántuōchū
hoà bàn thác xuất

bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kể hết mọi chuyện.

  2. động từ

    nói toạc ra hết; trình bày đầy đủ không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.

  3. động từ

    nói thẳng toàn bộ; trình bày hết không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.