Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
和盘托出
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện.
- 貳动động từ
nói toạc ra hết; trình bày đầy đủ không giấu giếm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
- 參动động từ
nói thẳng toàn bộ; trình bày hết không giấu giếm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện.
- 貳动động từ
nói toạc ra hết; trình bày đầy đủ không giấu giếm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
- 參动động từ
nói thẳng toàn bộ; trình bày hết không giấu giếm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối