和平特使

和平特使
píngshǐ
hoà bình đặc sử

đặc phái viên hòa bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc phái viên hòa bình

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.